1. Mức phí giao dịch cơ sở là gì?
1.1 Biểu phí tài khoản DTA
Phí giao dịch cơ sở tùy theo kênh giao dịch:
Kênh tổng đài: 0.3% trên giá trị giao dịch (GTGD).
Giao dịch trực tuyến cơ sở: 0.1% GTGD.
1.2 Biểu phí tài khoản DBA
Mức phí giao dịch cơ sở sẽ tùy thuộc vào giá trị giao dịch của Quý khách trong ngày. Cụ thể như sau:
Từ 800 triệu VNĐ trở lên: 0,15%/GTGD
Từ 400 triệu VNĐ đến dưới 800 triệu VNĐ: 0,2%/GTGD
Từ 250 triệu VNĐ đến dưới 400 triệu VNĐ: 0,25%/GTGD
Từ 80 triệu VNĐ đến dưới 250 triệu VNĐ: 0,3%/GTGD
Dưới 80 triệu VNĐ: 0,35%/GTGD
Lưu ý:
Với những giao dịch có giá trị lớn, đi kèm với những yêu cầu đặc biệt, vui lòng liên hệ Chuyên viên DBA để có được mức phí thỏa thuận.
2. Phí giao dịch phái sinh là bao nhiêu?
2.1 Biểu phí tài khoản DTA
Phí giao dịch phái sinh (không bao gồm phí trả Sở): Miễn phí.
Phí giao dịch phái sinh (trả Sở):
Hợp đồng tương lai chỉ số: 2.700 VNĐ
Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ: 4.500 VNĐ
Phí dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh: 2.550 VNĐ ( Với mỗi hợp đồng vị thế khớp, khách hàng trả phí dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh cho VSD là: 2.550đ/ hợp đồng vị thế)
Quản lý tài sản ký quỹ: 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ/tài khoản/tháng, tối đa 1.600.000 VNĐ và tối thiểu 100.000 VNĐ.
2.2 Biểu phí tài khoản DBA
Phí giao dịch trực tuyến phái sinh (không bao gồm phí trả Sở): Mức phí cơ bản là 2.000 VNĐ/giao dịch/hợp đồng.
Khách hàng có thể thỏa thuận với chuyên viên môi giới để giảm phí xuống 0 đồng.
Phí giao dịch phái sinh (trả Sở):
Hợp đồng tương lai chỉ số: 2.700 VNĐ
Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ: 4.500 VNĐ
Phí dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh: 2.550 VNĐ (Với mỗi hợp đồng vị thế khớp, khách hàng trả phí dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh cho VSD là: 2.550đ/ hợp đồng vị thế)
Quản lý tài sản ký quỹ: 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ/tài khoản/tháng, tối thiểu 100.000 VNĐ và tối đa 1.600.000 VNĐ.
3. Biểu phí giao dịch trái phiếu là gì?
Trái phiếu niêm yết: 0,02%/GTGD
Trái phiếu riêng lẻ:
Giao dịch với VNDIRECT: 0,0054%/GTGD
Giao dịch với khách hàng khác: 0,01%/GTGD
4. Phí giao dịch chứng quyền có bảo đảm là bao nhiêu?
Áp dụng theo biểu phí giao dịch cơ sở.
5. Phí lưu ký chứng khoán là bao nhiêu?
0,27 VNĐ/cổ phiếu/chứng chỉ quỹ/chứng quyền có bảo đảm/tháng
0,18 đồng/trái phiếu doanh nghiệp, tối đa 2.000.000 đồng/tháng/mã trái phiếu doanh nghiệp
6. Phí chuyển khoản chứng khoán là bao nhiêu?
Chuyển khoản chứng khoán do tất toán, chuyển khoản chứng khoán khác thành viên: 0,3 đồng/1 chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối đa không quá 300.000 đồng/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán)
7. Phí trích lục hồ sơ (chứng từ) là bao nhiêu?
Miễn phí.
8. Phí sao kê tài khoản là bao nhiêu?
50.000 VNĐ/bản đối với 10 trang đầu tiên, từ trang thứ 11 thu phí 3.000 VNĐ/trang (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), tối đa không quá 500.000 VNĐ/bản).
9. Phí xác nhận số dư tài khoản là bao nhiêu?
50.000 VNĐ/bản đầu tiên, từ bản thứ 2 thu phí 10.000 VNĐ/bản (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), tối đa không quá 500.000 VNĐ/bản).
Ghi chú:
Phí dịch vụ có thể bao gồm các khoản phí (điện phí, bưu phí, thuế, phí dịch vụ…) phải trả cho các đơn vị khác cùng tham gia cung ứng dịch vụ. VNDIRECT sẽ thu các khoản phí này (nếu có) cùng với phí dịch vụ tương ứng.
Khách hàng có thể trả phí dịch vụ bằng việc trích/khấu trừ trực tiếp từ tài khoản giao dịch chứng khoán tại VNDIRECT.
VNDIRECT có thể thay đổi biểu phí dịch vụ mà không cần thông báo trước với khách hàng, trừ khi có thỏa thuận khác.
Bình luận
0 bình luận
Bài viết bị đóng bình luận.